Impression đi với giới từ gì

I don"t tend to trust first impressions (= the opinion you form when you meet someone or see something for the first time).

Bạn đang xem: Impression đi với giới từ gì


 

Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ bloginar.net.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.


an attempt at copying another person"s manner and speech, etc., especially in order to make people laugh:
< + that clause > I was under the impression that you didn’t like your job (= I was wrong to think that you did not like your job).

Xem thêm: Cách Tổng Hợp Dữ Liệu Từ Nhiều File Excel Vào 1 File Không Cần Mở File


Table 1 shows the correlations between the three series, and the results there are consistent with our visual impressions.
Not only unfortunate impressions but severe neurosis may persist in later life as a consequence if such experiences.
Research questions guiding the study included investigating how far present beliefs and practices compare with initial impressions.
However, it can be argued that ratepayers have general impressions and attitudes concerning their own and others" terms of trade with the government.
In addition, they are probed in detail about potential positive and negative experiences to support their impressions.
The "most necessary, important, and living emotional material" for creativity came from "those impressions that you get from direct, personal intercourse with other human beings".
Their first impressions, drawn from plain application, must be corrected, and it would seem that only additional information will do the correcting.
As a result, these decisions have usually been based on the author"s gut-level impressions and anecdotal evidence of how speakers and writers use language.
Lantican et al. (2005) have shown that marginal areas have benefited substantially from improved wheat germplasm, contrary to some impressions.
A new and heterogeneous image can then appear that approximates historical reality more than the still-dominant narrowly scoped impressions of events.
Clearly defined are the individual phalange impressions, and there is no evidence of distortion or disruption with separated lumps and fragments.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên bloginar.net bloginar.net hoặc của bloginar.net University Press hay của các nhà cấp phép.

impression

Các từ thường được sử dụng cùng với impression.


They certainly look dramatic, displayed against a black background, but it makes you realise that artistic impression was the primary consideration here.
This bi-directional effect of co-morbid disease on mortality confirms the clinical impression of practitioners.
Những ví dụ này từ bloginar.net English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên bloginar.net bloginar.net hoặc của bloginar.net University Press hay của người cấp phép.
*

*

*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập bloginar.net English bloginar.net University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}
*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語
{{#verifyErrors}}

{{message}}